cratère
cratère nghĩa là miệng, lỗ miệng lò.
Nghĩa của cratère
Danh từ · giống đực
- Miệng (núi lửa).
- Kỹ thuật Lỗ miệng lò (lò thủy tinh).
- Sử học Liễn pha rượu.
Dạng từ của cratère
Đi với mạo từ: un cratère · le cratère
| Số nhiều | cratères |
Câu ví dụ với cratère
- Il y a de nombreux cratères sur la lune. Trên mặt trăng có nhiều hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8411240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crater; krater
Câu hỏi thường gặp
cratère nghĩa là gì?
cratère (danh từ) nghĩa là miệng, lỗ miệng lò.
cratère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cratère (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.tɛʁ/.
cratère là giống đực hay giống cái?
cratère là danh từ giống đực (dùng với un, le).