craterelle
danh từ giống cái (f)
/kʁa.tʁɛl/ giọng máy của trình duyệt
craterelle nghĩa là nấm hoa kèn.
Nghĩa của craterelle
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Nấm hoa kèn.
Dạng từ của craterelle
Đi với mạo từ: une craterelle · la craterelle
| Số nhiều | craterelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A mushroom of the Craterellus genus
Câu hỏi thường gặp
craterelle nghĩa là gì?
craterelle (danh từ) nghĩa là nấm hoa kèn.
craterelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của craterelle (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.tʁɛl/.
craterelle là giống đực hay giống cái?
craterelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).