crasse
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁas/ giọng máy của trình duyệt
crasse nghĩa là cáu, ghét, xỉ, cứt sắt.
Nghĩa của crasse
Danh từ · giống cái
- Cáu, ghét.
- Kỹ thuật Xỉ; cứt sắt.
- Thân mật Vố chơi xỏ.
- Faire une crasse à quelqu'unchơi xỏ ai một vố
Tính từ
- Sự dốt đặc.
Dạng từ của crasse
Đi với mạo từ: une crasse · la crasse
| Số nhiều | crasses |
| Giống cái số nhiều | crasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crasse
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ crass; dirty, filthy
- Danh từ filth, muck; froth, foam
Câu hỏi thường gặp
crasse nghĩa là gì?
crasse (danh từ, tính từ) nghĩa là cáu, ghét, xỉ, cứt sắt.
crasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crasse (giọng Pháp chuẩn): /kʁas/.
crasse là giống đực hay giống cái?
crasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).