TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crassane

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

crassane nghĩa là nông nghiệp lê craxan.

Nghĩa của crassane

Danh từ · giống cái

  1. Nông nghiệp lê craxan.

Dạng từ của crassane

Đi với mạo từ: une crassane · la crassane

Câu hỏi thường gặp

crassane nghĩa là gì?

crassane (danh từ) nghĩa là nông nghiệp lê craxan.

crassane là giống đực hay giống cái?

crassane là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.