TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

craquettement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

craquettement nghĩa là Như craquètement.

Nghĩa của craquettement

Danh từ · giống đực

  1. Như craquètement.

Dạng từ của craquettement

Đi với mạo từ: un craquettement · le craquettement

Câu hỏi thường gặp

craquettement nghĩa là gì?

craquettement (danh từ) nghĩa là Như craquètement.

craquettement là giống đực hay giống cái?

craquettement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.