TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

craquelage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

craquelage nghĩa là Kỹ thuật chế da rạn (cho đồ sứ).

Nghĩa của craquelage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật chế da rạn (cho đồ sứ).
  2. Sự rạn (của sơn...).

Dạng từ của craquelage

Đi với mạo từ: un craquelage · le craquelage

Câu hỏi thường gặp

craquelage nghĩa là gì?

craquelage (danh từ) nghĩa là Kỹ thuật chế da rạn (cho đồ sứ).

craquelage là giống đực hay giống cái?

craquelage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.