crapouillot
danh từ giống đực (m)
/kʁa.pu.jɔ/ giọng máy của trình duyệt
crapouillot nghĩa là súng cóc.
Nghĩa của crapouillot
Danh từ · giống đực
- Sử học Súng cóc (một thứ súng cối dùng trong đại chiến I).
Dạng từ của crapouillot
Đi với mạo từ: un crapouillot · le crapouillot
| Số nhiều | crapouillots |
Câu hỏi thường gặp
crapouillot nghĩa là gì?
crapouillot (danh từ) nghĩa là súng cóc.
crapouillot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crapouillot (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.pu.jɔ/.
crapouillot là giống đực hay giống cái?
crapouillot là danh từ giống đực (dùng với un, le).