crapaudière
danh từ giống cái (f)
/kʁa.po.djɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
crapaudière nghĩa là nơi lắm cóc nhái.
Nghĩa của crapaudière
Danh từ · giống cái
- Nơi lắm cóc nhái.
- Nơi ẩm thấp nhớp nhúa.
- Ổ vô lại.
Dạng từ của crapaudière
Đi với mạo từ: une crapaudière · la crapaudière
| Số nhiều | crapaudières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Place inhabited by many toads
Câu hỏi thường gặp
crapaudière nghĩa là gì?
crapaudière (danh từ) nghĩa là nơi lắm cóc nhái.
crapaudière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crapaudière (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.po.djɛʁ/.
crapaudière là giống đực hay giống cái?
crapaudière là danh từ giống cái (dùng với une, la).