cracovienne
danh từ giống cái (f)
/kʁa.kɔ.vjɛn/ giọng máy của trình duyệt
cracovienne nghĩa là điệu nhảy cracô.
Nghĩa của cracovienne
Danh từ · giống cái
- Điệu nhảy cracô (Ba Lan).
Dạng từ của cracovienne
Đi với mạo từ: une cracovienne · la cracovienne
| Số nhiều | cracoviennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ krakowiak (dance)
Câu hỏi thường gặp
cracovienne nghĩa là gì?
cracovienne (danh từ) nghĩa là điệu nhảy cracô.
cracovienne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cracovienne (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.kɔ.vjɛn/.
cracovienne là giống đực hay giống cái?
cracovienne là danh từ giống cái (dùng với une, la).