cracheur
danh từ cả hai giống
/kʁa.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
cracheur nghĩa là người hay khạc nhổ.
Nghĩa của cracheur
Danh từ · cả hai giống
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Người hay khạc nhổ.
Dạng từ của cracheur
| Số nhiều | cracheurs |
| Giống cái | cracheuse /kʁa.ʃøz/ |
| Giống cái số nhiều | cracheuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spitter (someone who spits)
Câu hỏi thường gặp
cracheur nghĩa là gì?
cracheur (danh từ) nghĩa là người hay khạc nhổ.
cracheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cracheur (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.ʃœʁ/.
cracheur là giống đực hay giống cái?
cracheur là danh từ cả hai giống.