crabier
danh từ giống đực (m)
/kʁa.bje/ giọng máy của trình duyệt
crabier nghĩa là chim ăn cua, thú ăn cua.
Nghĩa của crabier
Danh từ · giống đực
- Chim ăn cua; thú ăn cua (gồm nhiều loài khác nhau).
Dạng từ của crabier
Đi với mạo từ: un crabier · le crabier
| Số nhiều | crabiers |
| Giống cái | crabière |
| Giống cái số nhiều | crabières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ crabbing, crab-eating
- Danh từ a boat used for crab fishing; pond heron
Câu hỏi thường gặp
crabier nghĩa là gì?
crabier (danh từ) nghĩa là chim ăn cua, thú ăn cua.
crabier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crabier (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.bje/.
crabier là giống đực hay giống cái?
crabier là danh từ giống đực (dùng với un, le).