crabe
crabe nghĩa là con cua, người gàn dỡ.
Nghĩa của crabe
Danh từ · giống đực
- Con cua.
- Người gàn dỡ.
- Xe xích.
- panier de crabesbọn người lục đục
Dạng từ của crabe
Đi với mạo từ: un crabe · le crabe
| Số nhiều | crabes |
Họ từ của crabe
Câu ví dụ với crabe
- Il a capturé un crabe. Anh ấy bắt được một con cua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13562165
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crab; cancer
Câu hỏi thường gặp
crabe nghĩa là gì?
crabe (danh từ) nghĩa là con cua, người gàn dỡ.
crabe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crabe (giọng Pháp chuẩn): /kʁab/.
crabe là giống đực hay giống cái?
crabe là danh từ giống đực (dùng với un, le).