TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crêper

/kʁɛ.pe/ giọng máy của trình duyệt

crêper nghĩa là uốn bồng, chải bồng, tạo mặt kếp.

Nghĩa của crêper

Ngoại động từ

  1. Uốn bồng, chải bồng (tóc).
  2. Tạo mặt kếp (cho vải).

Chia động từ crêper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crêpéHiện tại phân từ: crêpant

Hiện tại présent

  • je crêpe
  • tu crêpes
  • il/elle crêpe
  • nous crêpons
  • vous crêpez
  • ils/elles crêpent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crêpé
  • tu as crêpé
  • il/elle a crêpé
  • nous avons crêpé
  • vous avez crêpé
  • ils/elles ont crêpé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je crêpais
  • tu crêpais
  • il/elle crêpait
  • nous crêpions
  • vous crêpiez
  • ils/elles crêpaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crêperai
  • tu crêperas
  • il/elle crêpera
  • nous crêperons
  • vous crêperez
  • ils/elles crêperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je crêperais
  • tu crêperais
  • il/elle crêperait
  • nous crêperions
  • vous crêperiez
  • ils/elles crêperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je crêpe
  • que tu crêpes
  • qu'il/elle crêpe
  • que nous crêpions
  • que vous crêpiez
  • qu'ils/elles crêpent

Quá khứ đơn passé simple

  • je crêpai
  • tu crêpas
  • il/elle crêpa
  • nous crêpâmes
  • vous crêpâtes
  • ils/elles crêpèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crêpe (tu)
  • crêpons (nous)
  • crêpez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với crêper

  • Nous avons fait des crêpes pour le petit-déjeuner. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3921

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crinkle, to crimp

Câu hỏi thường gặp

crêper nghĩa là gì?

crêper (ngoại động từ) nghĩa là uốn bồng, chải bồng, tạo mặt kếp.

crêper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crêper (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛ.pe/.

Chia động từ crêper ở thì hiện tại thế nào?

je crêpe, tu crêpes, il/elle crêpe, nous crêpons, vous crêpez, ils/elles crêpent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.