crêper
crêper nghĩa là uốn bồng, chải bồng, tạo mặt kếp.
Nghĩa của crêper
Ngoại động từ
- Uốn bồng, chải bồng (tóc).
- Tạo mặt kếp (cho vải).
Chia động từ crêper
Hiện tại présent
- je crêpe
- tu crêpes
- il/elle crêpe
- nous crêpons
- vous crêpez
- ils/elles crêpent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai crêpé
- tu as crêpé
- il/elle a crêpé
- nous avons crêpé
- vous avez crêpé
- ils/elles ont crêpé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je crêpais
- tu crêpais
- il/elle crêpait
- nous crêpions
- vous crêpiez
- ils/elles crêpaient
Tương lai đơn futur simple
- je crêperai
- tu crêperas
- il/elle crêpera
- nous crêperons
- vous crêperez
- ils/elles crêperont
Điều kiện conditionnel présent
- je crêperais
- tu crêperais
- il/elle crêperait
- nous crêperions
- vous crêperiez
- ils/elles crêperaient
Giả định subjonctif présent
- que je crêpe
- que tu crêpes
- qu'il/elle crêpe
- que nous crêpions
- que vous crêpiez
- qu'ils/elles crêpent
Quá khứ đơn passé simple
- je crêpai
- tu crêpas
- il/elle crêpa
- nous crêpâmes
- vous crêpâtes
- ils/elles crêpèrent
Mệnh lệnh impératif
- crêpe (tu)
- crêpons (nous)
- crêpez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với crêper
- Nous avons fait des crêpes pour le petit-déjeuner. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3921
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to crinkle, to crimp
Câu hỏi thường gặp
crêper nghĩa là gì?
crêper (ngoại động từ) nghĩa là uốn bồng, chải bồng, tạo mặt kếp.
crêper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crêper (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛ.pe/.
Chia động từ crêper ở thì hiện tại thế nào?
je crêpe, tu crêpes, il/elle crêpe, nous crêpons, vous crêpez, ils/elles crêpent.