crêpe
crêpe nghĩa là bánh kếp, lụa kếp, nhiễu.
Nghĩa của crêpe
Danh từ · giống cái
- Bánh kếp.
- retourner quelqu'un comme une crêpekhiến ai thay đổi ý kiến dễ dàng
- Lụa kếp, nhiễu.
- Băng tang; mạng tang.
- Kếp (cao su).
- Chaussures à semelle de crêpegiày đế kếp
- Tóc bồng.
Dạng từ của crêpe
Đi với mạo từ: une crêpe · la crêpe
| Số nhiều | crêpes |
Câu ví dụ với crêpe
- Nous avons fait des crêpes pour le petit-déjeuner. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3921
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crepe; black veil
- Danh từ pancake, crêpe
Câu hỏi thường gặp
crêpe nghĩa là gì?
crêpe (danh từ) nghĩa là bánh kếp, lụa kếp, nhiễu.
crêpe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crêpe (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛp/.
crêpe là giống đực hay giống cái?
crêpe là danh từ giống cái (dùng với une, la).