TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crêpage

danh từ giống đực (m)
/kʁɛ.paʒ/ giọng máy của trình duyệt

crêpage nghĩa là sự tạo mặt kếp, sự tạo mặt nhiễu.

Nghĩa của crêpage

Danh từ · giống đực

  1. Ngành dệt Sự tạo mặt kếp, sự tạo mặt nhiễu.
  2. Sự uốn tóc bồng.
    • crêpage de chignon(thân mật) sự nắm tóc đánh nhau (đàn bà)

Dạng từ của crêpage

Đi với mạo từ: un crêpage · le crêpage

Số nhiềucrêpages

Câu hỏi thường gặp

crêpage nghĩa là gì?

crêpage (danh từ) nghĩa là sự tạo mặt kếp, sự tạo mặt nhiễu.

crêpage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crêpage (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛ.paʒ/.

crêpage là giống đực hay giống cái?

crêpage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.