crêpage
danh từ giống đực (m)
/kʁɛ.paʒ/ giọng máy của trình duyệt
crêpage nghĩa là sự tạo mặt kếp, sự tạo mặt nhiễu.
Nghĩa của crêpage
Danh từ · giống đực
- Ngành dệt Sự tạo mặt kếp, sự tạo mặt nhiễu.
- Sự uốn tóc bồng.
- crêpage de chignon(thân mật) sự nắm tóc đánh nhau (đàn bà)
Dạng từ của crêpage
Đi với mạo từ: un crêpage · le crêpage
| Số nhiều | crêpages |
Câu hỏi thường gặp
crêpage nghĩa là gì?
crêpage (danh từ) nghĩa là sự tạo mặt kếp, sự tạo mặt nhiễu.
crêpage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crêpage (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛ.paʒ/.
crêpage là giống đực hay giống cái?
crêpage là danh từ giống đực (dùng với un, le).