crétois
/kʁe.twa/ giọng máy của trình duyệt
crétois nghĩa là tiếng crét.
Nghĩa của crétois
Tính từ
- Thuộc đảo Crét.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học (sử học) tiếng Crét.
Dạng từ của crétois
| Giống cái | crétoise /kʁe.twaz/ |
| Giống cái số nhiều | crétoises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Cretan
- Tính từ of Crete; Cretan
- Danh từ Cretan (dialect of Ancient Greek)
Câu hỏi thường gặp
crétois nghĩa là gì?
crétois (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếng crét.
crétois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crétois (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.twa/.