crétinisme
danh từ giống đực (m)
/kʁe.ti.nism/ giọng máy của trình duyệt
crétinisme nghĩa là chứng độn, sự đần độn, sự ngu si.
Nghĩa của crétinisme
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng độn.
- Sự đần độn, sự ngu si.
Dạng từ của crétinisme
Đi với mạo từ: un crétinisme · le crétinisme
| Số nhiều | crétinismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cretinism
Câu hỏi thường gặp
crétinisme nghĩa là gì?
crétinisme (danh từ) nghĩa là chứng độn, sự đần độn, sự ngu si.
crétinisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crétinisme (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.ti.nism/.
crétinisme là giống đực hay giống cái?
crétinisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).