créner
giọng máy của trình duyệt
créner nghĩa là khấc.
Nghĩa của créner
Ngoại động từ
- Ngành in Khấc.
Câu hỏi thường gặp
créner nghĩa là gì?
créner (ngoại động từ) nghĩa là khấc.
créner nghĩa là khấc.
créner (ngoại động từ) nghĩa là khấc.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.