créole
danh từ cả hai giống
/kʁe.ɔl/ giọng máy của trình duyệt
créole nghĩa là người crêon.
Nghĩa của créole
Danh từ · cả hai giống
- Người da trắng đẻ ở thuộc địa, người crêon.
- Ngôn ngữ học Tiếng pha tạp.
Tính từ
- Ngôn ngữ học Pha tạp.
- Parlers créolestiếng nói pha tạp
Dạng từ của créole
| Số nhiều | Créoles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Creole
- Danh từ creole language
- Danh từ Anyone with mixed ancestry born in a country colonized by white Europeans, now especially one who speaks a creole language.; someone of African descent who is born in the Caribbean or Americas (originally as opposed to an African immigrant).; someone of mixed African, French, Spanish, and Native American ancestries.; a descendant of European settlers who is born in a colonized country.
Câu hỏi thường gặp
créole nghĩa là gì?
créole (danh từ, tính từ) nghĩa là người crêon.
créole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của créole (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.ɔl/.
créole là giống đực hay giống cái?
créole là danh từ cả hai giống.