créneau
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁe.no/ giọng máy của trình duyệt
créneau nghĩa là lỗ châu mai.
Nghĩa của créneau
Danh từ · giống đực
- Lỗ châu mai.
Dạng từ của créneau
Đi với mạo từ: un créneau · le créneau
| Số nhiều | créneaux |
Họ từ của créneau
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slot or timeslot, a defined period within a schedule; niche (in a market); parallel parking; crenel
Câu hỏi thường gặp
créneau nghĩa là gì?
créneau (danh từ) nghĩa là lỗ châu mai.
créneau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của créneau (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.no/.
créneau là giống đực hay giống cái?
créneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).