crémier
danh từ cả hai giống
/kʁe.mje/ giọng máy của trình duyệt
crémier nghĩa là chủ hiệu kem sữa.
Nghĩa của crémier
Danh từ · cả hai giống
- Chủ hiệu kem sữa.
Dạng từ của crémier
| Số nhiều | crémiers |
| Giống cái | crémière /kʁe.mjɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | crémières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dairyman
- Tính từ dairy
Câu hỏi thường gặp
crémier nghĩa là gì?
crémier (danh từ) nghĩa là chủ hiệu kem sữa.
crémier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crémier (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.mje/.
crémier là giống đực hay giống cái?
crémier là danh từ cả hai giống.