TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

créditer

/kʁe.di.te/ giọng máy của trình duyệt

créditer nghĩa là ghi vào bên có.

Nghĩa của créditer

Ngoại động từ

  1. Thương nghiệp Ghi vào bên có (của ai).
    • Créditer quelqu'un d'une somme de 1000 francsghi vào bên có của ai số tiền 1000 frăng

Chia động từ créditer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: créditéHiện tại phân từ: créditant

Hiện tại présent

  • je crédite
  • tu crédites
  • il/elle crédite
  • nous créditons
  • vous créditez
  • ils/elles créditent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crédité
  • tu as crédité
  • il/elle a crédité
  • nous avons crédité
  • vous avez crédité
  • ils/elles ont crédité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je créditais
  • tu créditais
  • il/elle créditait
  • nous créditions
  • vous créditiez
  • ils/elles créditaient

Tương lai đơn futur simple

  • je créditerai
  • tu créditeras
  • il/elle créditera
  • nous créditerons
  • vous créditerez
  • ils/elles créditeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je créditerais
  • tu créditerais
  • il/elle créditerait
  • nous créditerions
  • vous créditeriez
  • ils/elles créditeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crédite
  • que tu crédites
  • qu'il/elle crédite
  • que nous créditions
  • que vous créditiez
  • qu'ils/elles créditent

Quá khứ đơn passé simple

  • je créditai
  • tu créditas
  • il/elle crédita
  • nous créditâmes
  • vous créditâtes
  • ils/elles créditèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crédite (tu)
  • créditons (nous)
  • créditez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to credit (to) (add credit); to credit (give someone acknowledgement)

Câu hỏi thường gặp

créditer nghĩa là gì?

créditer (ngoại động từ) nghĩa là ghi vào bên có.

créditer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của créditer (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.di.te/.

Chia động từ créditer ở thì hiện tại thế nào?

je crédite, tu crédites, il/elle crédite, nous créditons, vous créditez, ils/elles créditent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.