crécher
crécher nghĩa là ở, trú.
Nghĩa của crécher
Nội động từ
- Thông tục Ở, trú.
Chia động từ crécher
Hiện tại présent
- je crèche
- tu crèches
- il/elle crèche
- nous créchons
- vous créchez
- ils/elles crèchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai créché
- tu as créché
- il/elle a créché
- nous avons créché
- vous avez créché
- ils/elles ont créché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je créchais
- tu créchais
- il/elle créchait
- nous créchions
- vous créchiez
- ils/elles créchaient
Tương lai đơn futur simple
- je crècherai
- tu crècheras
- il/elle crèchera
- nous crècherons
- vous crècherez
- ils/elles crècheront
Điều kiện conditionnel présent
- je crècherais
- tu crècherais
- il/elle crècherait
- nous crècherions
- vous crècheriez
- ils/elles crècheraient
Giả định subjonctif présent
- que je crèche
- que tu crèches
- qu'il/elle crèche
- que nous créchions
- que vous créchiez
- qu'ils/elles crèchent
Quá khứ đơn passé simple
- je créchai
- tu créchas
- il/elle crécha
- nous créchâmes
- vous créchâtes
- ils/elles créchèrent
Mệnh lệnh impératif
- crèche (tu)
- créchons (nous)
- créchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to flop (to stay, sleep or live in a place)
Câu hỏi thường gặp
crécher nghĩa là gì?
crécher (nội động từ) nghĩa là ở, trú.
crécher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crécher (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.ʃe/.
Chia động từ crécher ở thì hiện tại thế nào?
je crèche, tu crèches, il/elle crèche, nous créchons, vous créchez, ils/elles crèchent.