TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crécher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁe.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

crécher nghĩa là ở, trú.

Nghĩa của crécher

Nội động từ

  1. Thông tục Ở, trú.

Chia động từ crécher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: créchéHiện tại phân từ: créchant

Hiện tại présent

  • je crèche
  • tu crèches
  • il/elle crèche
  • nous créchons
  • vous créchez
  • ils/elles crèchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai créché
  • tu as créché
  • il/elle a créché
  • nous avons créché
  • vous avez créché
  • ils/elles ont créché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je créchais
  • tu créchais
  • il/elle créchait
  • nous créchions
  • vous créchiez
  • ils/elles créchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crècherai
  • tu crècheras
  • il/elle crèchera
  • nous crècherons
  • vous crècherez
  • ils/elles crècheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je crècherais
  • tu crècherais
  • il/elle crècherait
  • nous crècherions
  • vous crècheriez
  • ils/elles crècheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crèche
  • que tu crèches
  • qu'il/elle crèche
  • que nous créchions
  • que vous créchiez
  • qu'ils/elles crèchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je créchai
  • tu créchas
  • il/elle crécha
  • nous créchâmes
  • vous créchâtes
  • ils/elles créchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crèche (tu)
  • créchons (nous)
  • créchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flop (to stay, sleep or live in a place)

Câu hỏi thường gặp

crécher nghĩa là gì?

crécher (nội động từ) nghĩa là ở, trú.

crécher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crécher (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.ʃe/.

Chia động từ crécher ở thì hiện tại thế nào?

je crèche, tu crèches, il/elle crèche, nous créchons, vous créchez, ils/elles crèchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.