crèche
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁɛʃ/ giọng máy của trình duyệt
crèche nghĩa là máng ăn, nhà trẻ.
Nghĩa của crèche
Danh từ · giống cái
- Máng ăn (cho súc vật).
- Nhà trẻ.
- Thông tục Nhà; phòng.
Dạng từ của crèche
Đi với mạo từ: une crèche · la crèche
| Số nhiều | crèches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crèche (the Nativity scene); crèche (day nursery)
Câu hỏi thường gặp
crèche nghĩa là gì?
crèche (danh từ) nghĩa là máng ăn, nhà trẻ.
crèche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crèche (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛʃ/.
crèche là giống đực hay giống cái?
crèche là danh từ giống cái (dùng với une, la).