crâner
crâner nghĩa là làm bộ bạo dạn, ra vẻ ta đây.
Nghĩa của crâner
Nội động từ
- Thân mật Làm bộ bạo dạn.
- Nghĩa xấu Ra vẻ ta đây.
Chia động từ crâner
Hiện tại présent
- je crâne
- tu crânes
- il/elle crâne
- nous crânons
- vous crânez
- ils/elles crânent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai crâné
- tu as crâné
- il/elle a crâné
- nous avons crâné
- vous avez crâné
- ils/elles ont crâné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je crânais
- tu crânais
- il/elle crânait
- nous crânions
- vous crâniez
- ils/elles crânaient
Tương lai đơn futur simple
- je crânerai
- tu crâneras
- il/elle crânera
- nous crânerons
- vous crânerez
- ils/elles crâneront
Điều kiện conditionnel présent
- je crânerais
- tu crânerais
- il/elle crânerait
- nous crânerions
- vous crâneriez
- ils/elles crâneraient
Giả định subjonctif présent
- que je crâne
- que tu crânes
- qu'il/elle crâne
- que nous crânions
- que vous crâniez
- qu'ils/elles crânent
Quá khứ đơn passé simple
- je crânai
- tu crânas
- il/elle crâna
- nous crânâmes
- vous crânâtes
- ils/elles crânèrent
Mệnh lệnh impératif
- crâne (tu)
- crânons (nous)
- crânez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với crâner
- J’ai mal au crâne. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129590
- Je me suis levé avec un mal de crâne ce matin. Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7550529
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to show off
Câu hỏi thường gặp
crâner nghĩa là gì?
crâner (nội động từ) nghĩa là làm bộ bạo dạn, ra vẻ ta đây.
crâner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crâner (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.ne/.
Chia động từ crâner ở thì hiện tại thế nào?
je crâne, tu crânes, il/elle crâne, nous crânons, vous crânez, ils/elles crânent.