TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crâner

/kʁa.ne/ giọng máy của trình duyệt

crâner nghĩa là làm bộ bạo dạn, ra vẻ ta đây.

Nghĩa của crâner

Nội động từ

  1. Thân mật Làm bộ bạo dạn.
  2. Nghĩa xấu Ra vẻ ta đây.

Chia động từ crâner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crânéHiện tại phân từ: crânant

Hiện tại présent

  • je crâne
  • tu crânes
  • il/elle crâne
  • nous crânons
  • vous crânez
  • ils/elles crânent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai crâné
  • tu as crâné
  • il/elle a crâné
  • nous avons crâné
  • vous avez crâné
  • ils/elles ont crâné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je crânais
  • tu crânais
  • il/elle crânait
  • nous crânions
  • vous crâniez
  • ils/elles crânaient

Tương lai đơn futur simple

  • je crânerai
  • tu crâneras
  • il/elle crânera
  • nous crânerons
  • vous crânerez
  • ils/elles crâneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je crânerais
  • tu crânerais
  • il/elle crânerait
  • nous crânerions
  • vous crâneriez
  • ils/elles crâneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crâne
  • que tu crânes
  • qu'il/elle crâne
  • que nous crânions
  • que vous crâniez
  • qu'ils/elles crânent

Quá khứ đơn passé simple

  • je crânai
  • tu crânas
  • il/elle crâna
  • nous crânâmes
  • vous crânâtes
  • ils/elles crânèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crâne (tu)
  • crânons (nous)
  • crânez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với crâner

  • J’ai mal au crâne. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129590
  • Je me suis levé avec un mal de crâne ce matin. Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7550529

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to show off

Câu hỏi thường gặp

crâner nghĩa là gì?

crâner (nội động từ) nghĩa là làm bộ bạo dạn, ra vẻ ta đây.

crâner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crâner (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.ne/.

Chia động từ crâner ở thì hiện tại thế nào?

je crâne, tu crânes, il/elle crâne, nous crânons, vous crânez, ils/elles crânent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.