cosignataire
danh từ cả hai giống
/ko.si.ɲa.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cosignataire nghĩa là người cùng ký.
Nghĩa của cosignataire
Danh từ · cả hai giống
- Người cùng ký (vào một văn bản).
Dạng từ của cosignataire
| Số nhiều | cosignataires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cosignatory
Câu hỏi thường gặp
cosignataire nghĩa là gì?
cosignataire (danh từ) nghĩa là người cùng ký.
cosignataire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cosignataire (giọng Pháp chuẩn): /ko.si.ɲa.tɛʁ/.
cosignataire là giống đực hay giống cái?
cosignataire là danh từ cả hai giống.