corvette
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔʁ.vɛt/ giọng máy của trình duyệt
corvette nghĩa là tàu hộ tống.
Nghĩa của corvette
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Tàu hộ tống.
- Từ cũ, nghĩa cũ Tàu chiến coocvet.
- capitaine de corvettethiếu tá thủy quân
Dạng từ của corvette
Đi với mạo từ: une corvette · la corvette
| Số nhiều | corvettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corvette
Câu hỏi thường gặp
corvette nghĩa là gì?
corvette (danh từ) nghĩa là tàu hộ tống.
corvette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corvette (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.vɛt/.
corvette là giống đực hay giống cái?
corvette là danh từ giống cái (dùng với une, la).