cortex
/kɔʁ.tɛks/ giọng máy của trình duyệt
cortex nghĩa là vỏ não, vỏ thượng thận.
Nghĩa của cortex
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Vỏ não.
- Giải phẫu Vỏ thượng thận.
Dạng từ của cortex
Đi với mạo từ: un cortex · le cortex
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cortex
Câu hỏi thường gặp
cortex nghĩa là gì?
cortex (danh từ) nghĩa là vỏ não, vỏ thượng thận.
cortex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cortex (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.tɛks/.
cortex là giống đực hay giống cái?
cortex là danh từ giống đực (dùng với un, le).