TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

corser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔʁ.se/ giọng máy của trình duyệt

corser nghĩa là làm cho thêm nồng, làm cho thêm đậm.

Nghĩa của corser

Ngoại động từ

  1. Làm cho thêm nồng, làm cho thêm đậm.
    • Corser du vinlàm cho rượu thêm nồng
  2. Làm cho thêm đậm đà, làm cho thêm thú vị.
    • Corser une histoirelàm cho câu chuyện thêm thú vị

Chia động từ corser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: corséHiện tại phân từ: corsant

Hiện tại présent

  • je corse
  • tu corses
  • il/elle corse
  • nous corsons
  • vous corsez
  • ils/elles corsent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai corsé
  • tu as corsé
  • il/elle a corsé
  • nous avons corsé
  • vous avez corsé
  • ils/elles ont corsé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je corsais
  • tu corsais
  • il/elle corsait
  • nous corsions
  • vous corsiez
  • ils/elles corsaient

Tương lai đơn futur simple

  • je corserai
  • tu corseras
  • il/elle corsera
  • nous corserons
  • vous corserez
  • ils/elles corseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je corserais
  • tu corserais
  • il/elle corserait
  • nous corserions
  • vous corseriez
  • ils/elles corseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je corse
  • que tu corses
  • qu'il/elle corse
  • que nous corsions
  • que vous corsiez
  • qu'ils/elles corsent

Quá khứ đơn passé simple

  • je corsai
  • tu corsas
  • il/elle corsa
  • nous corsâmes
  • vous corsâtes
  • ils/elles corsèrent

Mệnh lệnh impératif

  • corse (tu)
  • corsons (nous)
  • corsez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corser

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spice up; to increase; to worsen

Câu hỏi thường gặp

corser nghĩa là gì?

corser (ngoại động từ) nghĩa là làm cho thêm nồng, làm cho thêm đậm.

corser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corser (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.se/.

Chia động từ corser ở thì hiện tại thế nào?

je corse, tu corses, il/elle corse, nous corsons, vous corsez, ils/elles corsent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.