corpuscule
danh từ giống đực (m)
/kɔʁ.pys.kyl/ giọng máy của trình duyệt
corpuscule nghĩa là hạt, tiểu thể.
Nghĩa của corpuscule
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Hạt.
- Sinh vật học Tiểu thể.
- Corpuscule basaltiểu thể đáy
Dạng từ của corpuscule
Đi với mạo từ: un corpuscule · le corpuscule
| Số nhiều | corpuscules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corpuscle; particle
Câu hỏi thường gặp
corpuscule nghĩa là gì?
corpuscule (danh từ) nghĩa là hạt, tiểu thể.
corpuscule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corpuscule (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.pys.kyl/.
corpuscule là giống đực hay giống cái?
corpuscule là danh từ giống đực (dùng với un, le).