cormoran
danh từ giống đực (m)
/kɔʁ.mɔ.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
cormoran nghĩa là chim cốc.
Nghĩa của cormoran
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim cốc.
Dạng từ của cormoran
Đi với mạo từ: un cormoran · le cormoran
| Số nhiều | cormorans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cormorant (seabird)
Câu hỏi thường gặp
cormoran nghĩa là gì?
cormoran (danh từ) nghĩa là chim cốc.
cormoran phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cormoran (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.mɔ.ʁɑ̃/.
cormoran là giống đực hay giống cái?
cormoran là danh từ giống đực (dùng với un, le).