corindon
danh từ giống đực (m)
/kɔ.ʁɛ̃.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
corindon nghĩa là corunđum.
Nghĩa của corindon
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Corunđum.
Dạng từ của corindon
Đi với mạo từ: un corindon · le corindon
| Số nhiều | corindons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corundum
Câu hỏi thường gặp
corindon nghĩa là gì?
corindon (danh từ) nghĩa là corunđum.
corindon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corindon (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁɛ̃.dɔ̃/.
corindon là giống đực hay giống cái?
corindon là danh từ giống đực (dùng với un, le).