cordonnet
danh từ giống đực (m)
/kɔʁ.dɔ.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
cordonnet nghĩa là dây thêu, chỉ thêu.
Nghĩa của cordonnet
Danh từ · giống đực
- Dây thêu, chỉ thêu.
Dạng từ của cordonnet
Đi với mạo từ: un cordonnet · le cordonnet
| Số nhiều | cordonnets |
Câu hỏi thường gặp
cordonnet nghĩa là gì?
cordonnet (danh từ) nghĩa là dây thêu, chỉ thêu.
cordonnet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cordonnet (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.dɔ.nɛ/.
cordonnet là giống đực hay giống cái?
cordonnet là danh từ giống đực (dùng với un, le).