coran
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
coran nghĩa là cẩm nang, sách gối đầu giường.
Nghĩa của coran
Danh từ · giống đực
- Kinh Co-ran (đạo Hồi).
- Cẩm nang, sách gối đầu giường.
Dạng từ của coran
Đi với mạo từ: un coran · le coran
Câu hỏi thường gặp
coran nghĩa là gì?
coran (danh từ) nghĩa là cẩm nang, sách gối đầu giường.
coran phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coran (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁɑ̃/.
coran là giống đực hay giống cái?
coran là danh từ giống đực (dùng với un, le).