corallien
/kɔ.ʁa.ljɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
corallien nghĩa là do san hô.
Nghĩa của corallien
Tính từ
- Do san hô.
- Calcaire corallienđá vôi san hô
Dạng từ của corallien
| Số nhiều | coralliens |
| Giống cái | corallienne |
| Giống cái số nhiều | coralliennes |
Họ từ của corallien
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ coral; coralline (resembling coral)
Câu hỏi thường gặp
corallien nghĩa là gì?
corallien (tính từ) nghĩa là do san hô.
corallien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corallien (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁa.ljɛ̃/.