corail
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.ʁaj/ giọng máy của trình duyệt
corail nghĩa là san hô.
Nghĩa của corail
Danh từ · giống đực
- San hô.
- de corail(văn học) đỏ thắm
- Lèvres de corailmôi đỏ thắm
Dạng từ của corail
Đi với mạo từ: un corail · le corail
| Số nhiều | coraux |
Họ từ của corail
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coral (an aquatic organism living in maritime colonies); coral (precious material of those dwellings, harvested mainly for decorative and collectionable uses)
Câu hỏi thường gặp
corail nghĩa là gì?
corail (danh từ) nghĩa là san hô.
corail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corail (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁaj/.
corail là giống đực hay giống cái?
corail là danh từ giống đực (dùng với un, le).