coquinerie
danh từ giống cái (f)
/kɔ.kin.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
coquinerie nghĩa là hành động đểu giả.
Nghĩa của coquinerie
Danh từ · giống cái
- Hành động đểu giả.
- Tính nết ba que xỏ lá.
Dạng từ của coquinerie
Đi với mạo từ: une coquinerie · la coquinerie
| Số nhiều | coquineries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roguery, scoundrelism
Câu hỏi thường gặp
coquinerie nghĩa là gì?
coquinerie (danh từ) nghĩa là hành động đểu giả.
coquinerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coquinerie (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.kin.ʁi/.
coquinerie là giống đực hay giống cái?
coquinerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).