coquart
danh từ giống đực (m)
/kɔ.kaʁ/ giọng máy của trình duyệt
coquart nghĩa là cú vào mặt.
Nghĩa của coquart
Danh từ · giống đực
- Thông tục Cú (đánh) vào mặt.
- Thông tục Vết bầm máu ở mặt.
Dạng từ của coquart
Đi với mạo từ: un coquart · le coquart
| Số nhiều | coquarts |
Câu hỏi thường gặp
coquart nghĩa là gì?
coquart (danh từ) nghĩa là cú vào mặt.
coquart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coquart (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.kaʁ/.
coquart là giống đực hay giống cái?
coquart là danh từ giống đực (dùng với un, le).