TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coposséder

giọng máy của trình duyệt

coposséder nghĩa là cùng có, cùng chiếm hữu.

Nghĩa của coposséder

Ngoại động từ

  1. Luật học, pháp lý Cùng có, cùng chiếm hữu (với người khác).

Câu hỏi thường gặp

coposséder nghĩa là gì?

coposséder (ngoại động từ) nghĩa là cùng có, cùng chiếm hữu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.