TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

copinerie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

copinerie nghĩa là tình bạn, bọn bạn.

Nghĩa của copinerie

Danh từ · giống cái

  1. Thân mật Tình bạn.
  2. Thân mật Bọn bạn.

Dạng từ của copinerie

Đi với mạo từ: une copinerie · la copinerie

Câu hỏi thường gặp

copinerie nghĩa là gì?

copinerie (danh từ) nghĩa là tình bạn, bọn bạn.

copinerie là giống đực hay giống cái?

copinerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.