TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

copermuter

giọng máy của trình duyệt

copermuter nghĩa là đổi cho nhau, hoán đổi.

Nghĩa của copermuter

Ngoại động từ

  1. Đổi cho nhau, hoán đổi.

Câu hỏi thường gặp

copermuter nghĩa là gì?

copermuter (ngoại động từ) nghĩa là đổi cho nhau, hoán đổi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.