contractant
/kɔ̃.tʁak.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
contractant nghĩa là ký kết, người ký kết, bên ký kết.
Nghĩa của contractant
Tính từ
- Ký kết.
- Parties contractantescác bên ký kết
Danh từ · cả hai giống
- Người ký kết, bên ký kết.
Dạng từ của contractant
| Số nhiều | contractants |
| Giống cái | contractante /kɔ̃t.ʁak.tɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | contractantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ contracting
Câu hỏi thường gặp
contractant nghĩa là gì?
contractant (tính từ, danh từ) nghĩa là ký kết, người ký kết, bên ký kết.
contractant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contractant (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁak.tɑ̃/.