TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contempler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tɑ̃.ple/ giọng máy của trình duyệt

contempler nghĩa là ngắm nghía, lặng ngắm.

Nghĩa của contempler

Ngoại động từ

  1. Ngắm nghía, lặng ngắm.
    • Contempler la lunelặng ngắm bóng trăng

Chia động từ contempler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contempléHiện tại phân từ: contemplant

Hiện tại présent

  • je contemple
  • tu contemples
  • il/elle contemple
  • nous contemplons
  • vous contemplez
  • ils/elles contemplent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai contemplé
  • tu as contemplé
  • il/elle a contemplé
  • nous avons contemplé
  • vous avez contemplé
  • ils/elles ont contemplé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contemplais
  • tu contemplais
  • il/elle contemplait
  • nous contemplions
  • vous contempliez
  • ils/elles contemplaient

Tương lai đơn futur simple

  • je contemplerai
  • tu contempleras
  • il/elle contemplera
  • nous contemplerons
  • vous contemplerez
  • ils/elles contempleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je contemplerais
  • tu contemplerais
  • il/elle contemplerait
  • nous contemplerions
  • vous contempleriez
  • ils/elles contempleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je contemple
  • que tu contemples
  • qu'il/elle contemple
  • que nous contemplions
  • que vous contempliez
  • qu'ils/elles contemplent

Quá khứ đơn passé simple

  • je contemplai
  • tu contemplas
  • il/elle contempla
  • nous contemplâmes
  • vous contemplâtes
  • ils/elles contemplèrent

Mệnh lệnh impératif

  • contemple (tu)
  • contemplons (nous)
  • contemplez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của contempler

Câu ví dụ với contempler

  • Tom ne peut pas cesser de contempler Marie. Tom không thể rời mắt khỏi Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1045462

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contemplate; to look at (with one's eyes)

Câu hỏi thường gặp

contempler nghĩa là gì?

contempler (ngoại động từ) nghĩa là ngắm nghía, lặng ngắm.

contempler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contempler (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tɑ̃.ple/.

Chia động từ contempler ở thì hiện tại thế nào?

je contemple, tu contemples, il/elle contemple, nous contemplons, vous contemplez, ils/elles contemplent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.