TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

consubstantialité

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

consubstantialité nghĩa là sự đồng chất.

Nghĩa của consubstantialité

Danh từ · giống cái

  1. Tôn giáo Sự đồng chất.

Dạng từ của consubstantialité

Đi với mạo từ: une consubstantialité · la consubstantialité

Câu hỏi thường gặp

consubstantialité nghĩa là gì?

consubstantialité (danh từ) nghĩa là sự đồng chất.

consubstantialité là giống đực hay giống cái?

consubstantialité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.