constitué
/kɔ̃s.ti.tɥe/ giọng máy của trình duyệt
constitué nghĩa là có thể tạng, do luật quy định.
Nghĩa của constitué
Tính từ
- Có thể tạng (tốt, xấu...)
- Un enfant bien constituémột em bé có thể tạng tốt
- Do hiến pháp quy định; do luật quy định
Dạng từ của constitué
| Số nhiều | constitués |
| Giống cái | constituée |
| Giống cái số nhiều | constituées |
Câu hỏi thường gặp
constitué nghĩa là gì?
constitué (tính từ) nghĩa là có thể tạng, do luật quy định.
constitué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constitué (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃s.ti.tɥe/.