console
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sɔl/ giọng máy của trình duyệt
console nghĩa là rầm chìa, côngxon, bàn chân quỳ.
Nghĩa của console
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc Rầm chìa, côngxon.
- Bàn chân quỳ.
Dạng từ của console
Đi với mạo từ: une console · la console
| Số nhiều | consoles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a projection or spur on a wall, generally in the form of an "S", supporting a cornice, balcony etc.; projecting piece of timber in the form of a cantilever arm; piece of furniture abutted against a wall, serving as adornment and for the presentation of other fitments (such as pieces in bronze, clocks, vases etc.); upper part of the harp holding the chords, or the controlling interface of a pipe organ
Câu hỏi thường gặp
console nghĩa là gì?
console (danh từ) nghĩa là rầm chìa, côngxon, bàn chân quỳ.
console phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của console (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɔl/.
console là giống đực hay giống cái?
console là danh từ giống cái (dùng với une, la).