consoeur
danh từ giống cái (f)
/kɔ̃.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
consoeur nghĩa là bạn đồng nghiệp, bạn đồng hội.
Nghĩa của consoeur
Danh từ · giống cái
- Bạn đồng nghiệp; bạn đồng hội (nữ).
Dạng từ của consoeur
Đi với mạo từ: une consoeur · la consoeur
| Số nhiều | consoeurs |
Câu hỏi thường gặp
consoeur nghĩa là gì?
consoeur (danh từ) nghĩa là bạn đồng nghiệp, bạn đồng hội.
consoeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consoeur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sœʁ/.
consoeur là giống đực hay giống cái?
consoeur là danh từ giống cái (dùng với une, la).