consistoire
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.sis.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
consistoire nghĩa là hội nghị giáo chủ.
Nghĩa của consistoire
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Hội nghị giáo chủ.
Dạng từ của consistoire
Đi với mạo từ: un consistoire · le consistoire
| Số nhiều | consistoires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consistory
Câu hỏi thường gặp
consistoire nghĩa là gì?
consistoire (danh từ) nghĩa là hội nghị giáo chủ.
consistoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consistoire (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sis.twaʁ/.
consistoire là giống đực hay giống cái?
consistoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).