TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

consister

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sis.te/ giọng máy của trình duyệt

consister nghĩa là dựa vào, là ở chỗ, gồm.

Nghĩa của consister

Nội động từ

  1. Dựa vào, là ở chỗ.
    • Le bonheur consiste dans l'accomplissement de ses devoirshạnh phúc là ở chỗ hoàn thành nhiệm vụ của mình
  2. Gồm.
    • Sa nourriture consiste en poissons et légumesđồ ăn của nó gồm có cá và rau

Chia động từ consister

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: consistéHiện tại phân từ: consistant

Hiện tại présent

  • je consiste
  • tu consistes
  • il/elle consiste
  • nous consistons
  • vous consistez
  • ils/elles consistent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai consisté
  • tu as consisté
  • il/elle a consisté
  • nous avons consisté
  • vous avez consisté
  • ils/elles ont consisté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je consistais
  • tu consistais
  • il/elle consistait
  • nous consistions
  • vous consistiez
  • ils/elles consistaient

Tương lai đơn futur simple

  • je consisterai
  • tu consisteras
  • il/elle consistera
  • nous consisterons
  • vous consisterez
  • ils/elles consisteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je consisterais
  • tu consisterais
  • il/elle consisterait
  • nous consisterions
  • vous consisteriez
  • ils/elles consisteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je consiste
  • que tu consistes
  • qu'il/elle consiste
  • que nous consistions
  • que vous consistiez
  • qu'ils/elles consistent

Quá khứ đơn passé simple

  • je consistai
  • tu consistas
  • il/elle consista
  • nous consistâmes
  • vous consistâtes
  • ils/elles consistèrent

Mệnh lệnh impératif

  • consiste (tu)
  • consistons (nous)
  • consistez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consist (of/in); to entail, to involve

Câu hỏi thường gặp

consister nghĩa là gì?

consister (nội động từ) nghĩa là dựa vào, là ở chỗ, gồm.

consister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consister (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sis.te/.

Chia động từ consister ở thì hiện tại thế nào?

je consiste, tu consistes, il/elle consiste, nous consistons, vous consistez, ils/elles consistent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.