consignataire
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.si.ɲa.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
consignataire nghĩa là Người nhận hàng ký gửi.
Nghĩa của consignataire
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Người nhận hàng ký gửi.
Dạng từ của consignataire
Đi với mạo từ: un consignataire · le consignataire
| Số nhiều | consignataires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consignee; shipping agent
Câu hỏi thường gặp
consignataire nghĩa là gì?
consignataire (danh từ) nghĩa là Người nhận hàng ký gửi.
consignataire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consignataire (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.si.ɲa.tɛʁ/.
consignataire là giống đực hay giống cái?
consignataire là danh từ giống đực (dùng với un, le).